tầm tầm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (cũ):
- Nơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán: "Tầm tầm" là một từ cổ, dùng để chỉ địa điểm hoặc cơ sở tổ chức việc bán đấu giá các tài sản bị thu giữ, tịch thu hoặc được chủ sở hữu gửi đến để bán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc bình cổ này được mua lại từ một tầm tầm. (Chiếc bình cổ này được mua lại từ một nơi bán đấu giá đồ tịch thu.)
- Ngày xưa, những món đồ quý bị tịch thu thường được đem ra bán ở tầm tầm. (Ngày xưa, những món đồ quý bị tịch thu thường được đem ra bán ở nơi bán đấu giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bán tầm tầm": hành động bán đấu giá tại nơi này.
- Số tài sản đó sẽ được đem đi bán tầm tầm. (Số tài sản đó sẽ được đem đi bán đấu giá.)
Biến thể và từ gần giống
- Đấu giá (động từ): hành động bán hoặc mua thông qua việc trả giá công khai.
- Phiên đấu giá (danh từ): một buổi hoặc sự kiện tổ chức bán đấu giá.
Từ đồng nghĩa
- Nơi bán đấu giá: địa điểm tổ chức bán đấu giá (cách nói hiện đại, phổ biến hơn).
- Sàn đấu giá: nơi diễn ra các phiên đấu giá.
Lưu ý
- Từ "tầm tầm" hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại và được coi là từ cổ. Trong giao tiếp và văn bản ngày nay, người ta thường dùng các từ như "nơi bán đấu giá", "sàn đấu giá" hoặc "phiên đấu giá".
- Nơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).